XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

架势 đọc là jià shi, nghĩa là thái độ; tư thế (về một vấn đề nào đó, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

架势【架勢】

[jià shi] [架 势]

thái độ; tư thế (về một vấn đề nào đó, v.v.)

姿势、动作或表现出的气势、态度。

看他讲话的架势,似乎对这个项目非常有把握。

kàn tā jiǎng huà de jià shì, sì hū duì zhè ge xiàng mù fēi cháng yǒu bǎ wò.

Nhìn thái độ phát biểu của anh ấy, có vẻ như rất nắm chắc về dự án này.

Hỏi đáp về từ 架势

架势 nghĩa là gì?

架势 (jià shi) nghĩa là thái độ; tư thế (về một vấn đề nào đó, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 架势 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 架, 势 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 架势?

Thường gặp: 拉开架势 (lā kāi jià shi) – vào tư thế đánh nhau.