XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

某地 đọc là mǒu dì, nghĩa là một nơi; nơi nào đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

某地

[mǒu dì] [某 地]

một nơi; nơi nào đó

小美,根据刚收到的监测报告,某地区的突发流感疫情正在加剧,确诊病例呈指数级增长。

xiǎo měi, gēn jù gāng shōu dào de jiān cè bào gào, mǒu dì qū de tū fā liú gǎn yì qíng zhèng zài jiā jù, què zhěn bìng lì chéng zhǐ shù jí zēng zhǎng.

Tiểu Mỹ, căn cứ báo cáo giám sát vừa nhận được, đợt dịch cúm bùng phát ở một địa phương đang gia tăng, số ca xác nhận nhiễm tăng theo cấp số nhân.

Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之

Hỏi đáp về từ 某地

某地 nghĩa là gì?

某地 (mǒu dì) nghĩa là một nơi; nơi nào đó.

Cách viết 某地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 某, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.