树苗
[shù miáo] [树 苗]
cây non
这批树苗经过精心照料,来年就能结果。
zhè pī shù miáo jīng guò jīng xīn zhào liào, lái nián jiù néng jié guǒ.Số cây giống này qua chăm sóc kỹ lưỡng thì năm sau sẽ có thể ra quả.
树苗 đọc là shù miáo, nghĩa là cây non. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shù miáo] [树 苗]
cây non
这批树苗经过精心照料,来年就能结果。
zhè pī shù miáo jīng guò jīng xīn zhào liào, lái nián jiù néng jié guǒ.Số cây giống này qua chăm sóc kỹ lưỡng thì năm sau sẽ có thể ra quả.
树苗 (shù miáo) nghĩa là cây non.
Viết lần lượt từng chữ 树, 苗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.