核僵持 đọc là hé jiāng chí, nghĩa là thế cân bằng hạt nhân; bế tắc hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 核僵持
核僵持 nghĩa là gì?
核僵持 (hé jiāng chí) nghĩa là thế cân bằng hạt nhân; bế tắc hạt nhân.
Cách viết 核僵持 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 核, 僵, 持 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.