XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

核模型 đọc là hé mó xíng, nghĩa là mô hình hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

核模型

[hé mó xíng] [核 模 型]

mô hình hạt nhân

不如去审核模型安全,专门查出算法偏见。

bù rú qù shěn hé mó xíng ān quán, zhuān mén chá chū suàn fǎ piān jiàn.

Chi bằng đi thẩm định độ an toàn của mô hình, chuyên tìm ra thiên vị thuật toán.

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早

Hỏi đáp về từ 核模型

核模型 nghĩa là gì?

核模型 (hé mó xíng) nghĩa là mô hình hạt nhân.

Cách viết 核模型 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 核, 模, 型 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.