XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

栽倒 đọc là zāi dǎo, nghĩa là ngã xuống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

栽倒

[zāi dǎo] [栽 倒]

ngã xuống

他脚下一滑,重重地栽倒在地上。

tā jiǎo xià yì huá, chóng chóng dì zāi dǎo zài dì shàng.

Anh ấy trượt chân, ngã mạnh xuống đất.

Hỏi đáp về từ 栽倒

栽倒 nghĩa là gì?

栽倒 (zāi dǎo) nghĩa là ngã xuống.

Cách viết 栽倒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 栽, 倒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.