XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

栽种 đọc là zāi zhòng, nghĩa là trồng; trồng trọt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

栽种

[zāi zhòng] [栽 种]

trồng; trồng trọt

这个威慑很有必要,免得大家为了多栽种而心存侥幸。

zhè ge wēi shè hěn yǒu bì yào, miǎn de dà jiā wèi le duō zāi zhòng ér xīn cún jiǎo xìng.

Sự răn đe này rất cần thiết, tránh để mọi người nuôi tâm lý may rủi vì muốn gieo trồng nhiều hơn.

Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…

他们在花园里栽种了许多红玫瑰。

tā men zài huā yuán lǐ zāi zhòng le xǔ duō hóng méi guī.

Họ đã trồng rất nhiều hoa hồng đỏ trong vườn.

园子里栽种的幼苗终于出息起来了。

yuán zǐ lǐ zāi zhòng de yòu miáo zhōng yú chū xī qǐ lái le.

Những cây con trồng trong vườn rốt cuộc cũng phát triển tươi tốt.

Hỏi đáp về từ 栽种

栽种 nghĩa là gì?

栽种 (zāi zhòng) nghĩa là trồng; trồng trọt.

Cách viết 栽种 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 栽, 种 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 栽种?

Thường gặp: 栽种机 (zāi zhòng jī) – máy gieo trồng (lúa, cây).