XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

梳妆 đọc là shū zhuāng, nghĩa là trang điểm và chải chuốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 梳妆

梳妆 nghĩa là gì?

梳妆 (shū zhuāng) nghĩa là trang điểm và chải chuốt.

Cách viết 梳妆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 梳, 妆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 梳妆?

Thường gặp: 梳妆台 (shū zhuāng tái) – bàn trang điểm; 梳妆室 (shū zhuāng shì) – phòng trang điểm.