XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

植物园 đọc là zhí wù yuán, nghĩa là vườn bách thảo; vườn thực vật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

植物园

[zhí wù yuán] [植 物 园]

vườn bách thảo; vườn thực vật

植物园里种满了各种奇花异草。

zhí wù yuán lǐ zhǒng mǎn le gè zhǒng qí huā yì cǎo.

Trong vườn bách thảo trồng đầy các loại hoa thơm cỏ lạ.

植物园里引进了数株名贵花木。

zhí wù yuán lǐ yǐn jìn le shù zhū míng guì huā mù.

Vườn thực vật đã du nhập vài gốc cây hoa quý hiếm.

游览植物园需要花一整天时间。

yóu lǎn zhí wù yuán xū yào huā yì zhěng tiān shí jiān.

Tham quan vườn bách thảo cần mất cả một ngày.

Hỏi đáp về từ 植物园

植物园 nghĩa là gì?

植物园 (zhí wù yuán) nghĩa là vườn bách thảo; vườn thực vật.

Cách viết 植物园 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 植, 物, 园 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 植物园?

Thường gặp: 野生动植物园 (yě shēng dòng zhí wù yuán) – công viên động thực vật hoang dã.