XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

横截 đọc là héng jié, nghĩa là cắt ngang; mặt cắt ngang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

横截

[héng jié] [横 截]

cắt ngang; mặt cắt ngang; ngang qua

好,不过横截面数据很难完全捕捉动态演变过程,你怎么看?

hǎo, bú guò héng jié miàn shù jù hěn nán wán quán bǔ zhuō dòng tài yǎn biàn guò chéng, nǐ zěn me kàn?

Được, nhưng dữ liệu cắt ngang khó nắm bắt trọn vẹn tiến trình diễn biến động, em thấy thế nào?

Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ

Hỏi đáp về từ 横截

横截 nghĩa là gì?

横截 (héng jié) nghĩa là cắt ngang; mặt cắt ngang.

Cách viết 横截 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 横, 截 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 横截?

Thường gặp: 横截线 (héng jié xiàn) – đường ngang qua; 横截面 (héng jié miàn) – mặt cắt ngang.