欢欢喜喜 đọc là huān huān xǐ xǐ, nghĩa là một cách vui vẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 欢欢喜喜
欢欢喜喜 nghĩa là gì?
欢欢喜喜 (huān huān xǐ xǐ) nghĩa là một cách vui vẻ.
Cách viết 欢欢喜喜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 欢, 欢, 喜, 喜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.