母亲节
[mǔ qīn jié] [母 亲 节]
Ngày của Mẹ
今天是母亲节,我想送她一束花。
jīn tiān shì mǔ qīn jié, wǒ xiǎng sòng tā yí shù huā.Hôm nay là Ngày của Mẹ, tôi muốn tặng bà một bó hoa.
母亲节 đọc là mǔ qīn jié, nghĩa là Ngày của Mẹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mǔ qīn jié] [母 亲 节]
Ngày của Mẹ
今天是母亲节,我想送她一束花。
jīn tiān shì mǔ qīn jié, wǒ xiǎng sòng tā yí shù huā.Hôm nay là Ngày của Mẹ, tôi muốn tặng bà một bó hoa.
母亲节 (mǔ qīn jié) nghĩa là Ngày của Mẹ.
Viết lần lượt từng chữ 母, 亲, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.