XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毫瓦 đọc là háo wǎ, nghĩa là miliwatt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 毫瓦

毫瓦 nghĩa là gì?

毫瓦 (háo wǎ) nghĩa là miliwatt.

Cách viết 毫瓦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毫, 瓦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.