民兵
[mín bīng] [民 兵]
dân quân; dân quân tự vệ; người dân quân
民兵队伍正在烈日下紧张地操练。
mín bīng duì wu zhèng zài liè rì xià jǐn zhāng dì cāo liàn.Đội dân quân đang khẩn trương luyện tập dưới cái nắng gay gắt.
民兵 đọc là mín bīng, nghĩa là dân quân; dân quân tự vệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mín bīng] [民 兵]
dân quân; dân quân tự vệ; người dân quân
民兵队伍正在烈日下紧张地操练。
mín bīng duì wu zhèng zài liè rì xià jǐn zhāng dì cāo liàn.Đội dân quân đang khẩn trương luyện tập dưới cái nắng gay gắt.
民兵 (mín bīng) nghĩa là dân quân; dân quân tự vệ.
Viết lần lượt từng chữ 民, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.