水鸟
[shuǐ niǎo] [THỦY 鸟]
chim nước
水鸟 đọc là shuǐ niǎo, nghĩa là chim nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
水鸟 (shuǐ niǎo) nghĩa là chim nước.
Viết lần lượt từng chữ 水, 鸟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 涉水鸟 (shè shuǐ niǎo) – chim lội nước.