汤婆 đọc là tāng pó, nghĩa là túi chườm nước nóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 汤婆
汤婆 nghĩa là gì?
汤婆 (tāng pó) nghĩa là túi chườm nước nóng.
Cách viết 汤婆 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 汤, 婆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 汤婆?
Thường gặp: 汤婆子 (tāng pó zi) – túi chườm nước nóng.