XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沉沉 đọc là chén chén, nghĩa là một cách sâu sắc; nặng nề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 沉沉

沉沉 nghĩa là gì?

沉沉 (chén chén) nghĩa là một cách sâu sắc; nặng nề.

Cách viết 沉沉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沉, 沉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 沉沉?

Thường gặp: 阴沉沉 (yīn chén chén) – tối tăm (thời tiết, tâm trạng); 黑沉沉 (hēi chén chén) – đen kịt; 昏昏沉沉 (hūn hūn chén chén) – chóng mặt; 死气沉沉 (sǐ qì chén chén) – bầu không khí chết chóc.