XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流出 đọc là liú chū, nghĩa là chảy ra; phun ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

流出

[liú chū] [流 出]

chảy ra; phun ra; toả ra

他的手指被划破,流出了鲜血。

tā de shǒu zhǐ bèi huà pò, liú chū le xiān xuè.

Ngón tay anh ấy bị cứa rách, chảy máu tươi.

这种西瓜水分充足,切开就流出很多汁。

zhè zhǒng xī guā shuǐ fèn chōng zú, qiè kāi jiù liú chū hěn duō zhī.

Loại dưa hấu này mọng nước, cắt ra là chảy rất nhiều nước.

他的眼泪流出来了。

tā de yǎn lèi liú chū lái le.

Nước mắt anh ấy chảy ra rồi.

Hỏi đáp về từ 流出

流出 nghĩa là gì?

流出 (liú chū) nghĩa là chảy ra; phun ra.

Cách viết 流出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.