XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跑出 đọc là pǎo chū, nghĩa là chạy ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

跑出

[pǎo chū] [跑 出]

chạy ra

关紧阀门,别让煤气跑出来。

guān jǐn fá mén, bié ràng méi qì pǎo chū lái.

Đóng chặt van, đừng để khí gas thoát ra.

听到警报声,大家匆忙跑出大楼。

tīng dào jǐng bào shēng, dà jiā cōng máng pǎo chū dà lóu.

Nghe thấy tiếng chuông báo động, mọi người vội vã chạy ra khỏi tòa nhà.

关门可以防止狗跑出去。

guān mén kě yǐ fáng zhǐ gǒu pǎo chū qù.

Đóng cửa có thể ngăn chó chạy ra ngoài.

Hỏi đáp về từ 跑出

跑出 nghĩa là gì?

跑出 (pǎo chū) nghĩa là chạy ra.

Cách viết 跑出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跑, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.