流派 đọc là liú pài, nghĩa là nhánh sông; (bóng) trường phái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 流派
流派 nghĩa là gì?
流派 (liú pài) nghĩa là nhánh sông; (bóng) trường phái.
Cách viết 流派 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 流, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.