XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流派 đọc là liú pài, nghĩa là nhánh sông; (bóng) trường phái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

流派

[liú pài] [流 派]

nhánh sông; (bóng) trường phái; thể loại

这门学术流派被视为该领域的大宗。

zhè mén xué shù liú pài bèi shì wéi gāi lǐng yù de dà zōng.

Trường phái học thuật này được coi là tông phái chính trong lĩnh vực đó.

Hỏi đáp về từ 流派

流派 nghĩa là gì?

流派 (liú pài) nghĩa là nhánh sông; (bóng) trường phái.

Cách viết 流派 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.