XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流淌 đọc là liú tǎng, nghĩa là chảy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

流淌

[liú tǎng] [流 淌]

chảy

液体流动顺畅

清澈的泉水沿着山谷缓缓流淌,声音十分悦耳。

qīng chè de quán shuǐ yán zhe shān gǔ huǎn huǎn liú tǎng, shēng yīn shí fēn yuè ěr.

Dòng suối trong vắt chảy nhẹ nhàng dọc theo thung lũng, tiếng nước nghe rất dễ chịu.

林间有一条清澈的小溪缓缓流淌。

lín jiān yǒu yì tiáo qīng chè de xiǎo xī huǎn huǎn liú tǎng.

Trong rừng có một con suối nhỏ trong vắt êm đềm chảy.

河流在平原上弯曲流淌,景色非常美丽。

hé liú zài píng yuán shàng wān qū liú tǎng, jǐng sè fēi cháng měi lì.

Dòng sông uốn lượn trên đồng bằng, phong cảnh rất đẹp.

复古舞厅里流淌着欢快的爵士乐,客人们正翩翩起舞。

fù gǔ wǔ tīng lǐ liú tǎng zhe huān kuài de jué shì yuè, kè rén men zhèng piān piān qǐ wǔ.

Trong phòng khiêu vũ phong cách cổ điển vang lên điệu nhạc jazz rộn rã, quan khách đang nhẹ nhàng khiêu vũ.

Hỏi đáp về từ 流淌

流淌 nghĩa là gì?

流淌 (liú tǎng) nghĩa là chảy. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 流淌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 淌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.