XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浅色 đọc là qiǎn sè, nghĩa là màu nhạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浅色

[qiǎn sè] [浅 色]

màu nhạt

她平时最喜欢穿浅色的衣服。

tā píng shí zuì xǐ huan chuān qiǎn sè de yī fu.

Cô ấy ngày thường thích mặc quần áo màu nhạt nhất.

他不小心把红酒洒在浅色地毯上了。

tā bù xiǎo xīn bǎ hóng jiǔ sǎ zài qiǎn sè dì tǎn shàng le.

Anh ấy bất cẩn làm đổ rượu vang lên tấm thảm màu sáng.

浅色的窗帘让整个房间显得更明亮。

qiǎn sè de chuāng lián ràng zhěng gè fáng jiān xiǎn de gèng míng liàng.

Rèm cửa sổ màu sáng khiến cả căn phòng trông sáng sủa hơn.

Hỏi đáp về từ 浅色

浅色 nghĩa là gì?

浅色 (qiǎn sè) nghĩa là màu nhạt.

Cách viết 浅色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浅, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.