浑然天成
[hún rán tiān chéng] [浑 然 天 成]
tựa như thiên nhiên; chất lượng tuyệt hảo (thành ngữ)
浑然天成 đọc là hún rán tiān chéng, nghĩa là tựa như thiên nhiên; chất lượng tuyệt hảo (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hún rán tiān chéng] [浑 然 天 成]
tựa như thiên nhiên; chất lượng tuyệt hảo (thành ngữ)
浑然天成 (hún rán tiān chéng) nghĩa là tựa như thiên nhiên; chất lượng tuyệt hảo (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 浑, 然, 天, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.