XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浓密 đọc là nóng mì, nghĩa là dày; đậm đặc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浓密

[nóng mì] [浓 密]

dày; đậm đặc

动物园里的雄狮子长着浓密的鬃毛。

dòng wù yuán lǐ de xióng shī zi cháng zhe nóng mì de zōng máo.

Con sư tử đực trong sở thú có chiếc bờm dày rậm.

Hỏi đáp về từ 浓密

浓密 nghĩa là gì?

浓密 (nóng mì) nghĩa là dày; đậm đặc.

Cách viết 浓密 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浓, 密 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.