海盗行为 đọc là hǎi dào xíng wéi, nghĩa là hành vi cướp biển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 海盗行为
海盗行为 nghĩa là gì?
海盗行为 (hǎi dào xíng wéi) nghĩa là hành vi cướp biển.
Cách viết 海盗行为 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 海, 盗, 行, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.