XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消融 đọc là xiāo róng, nghĩa là tan chảy (ví dụ: chỏm băng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 消融

消融 nghĩa là gì?

消融 (xiāo róng) nghĩa là tan chảy (ví dụ: chỏm băng).

Cách viết 消融 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 融 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.