混杂
[hùn zá] [混 杂]
trộn; lẫn lộn
混杂 đọc là hùn zá, nghĩa là trộn; lẫn lộn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
混杂 (hùn zá) nghĩa là trộn; lẫn lộn.
Viết lần lượt từng chữ 混, 杂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 混杂物 (hùn zá wù) – tạp chất; 蛇绿混杂 (shé lǜ hùn zá) – melange ophiolit (địa chất); 鱼龙混杂 (yú lóng hùn zá) – nghĩa đen: cá và rồng lẫn lộn (thành ngữ); 龙蛇混杂 (lóng shé hùn zá) – nghĩa đen: rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ); 蛇绿混杂岩 (shé lǜ hùn zá yán) – đá ophiolit (địa chất); 蛇绿混杂岩带 (shé lǜ hùn zá yán dài) – đai ophiolit (địa chất).