XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

混杂 đọc là hùn zá, nghĩa là trộn; lẫn lộn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 混杂

混杂 nghĩa là gì?

混杂 (hùn zá) nghĩa là trộn; lẫn lộn.

Cách viết 混杂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 混, 杂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 混杂?

Thường gặp: 混杂物 (hùn zá wù) – tạp chất; 蛇绿混杂 (shé lǜ hùn zá) – melange ophiolit (địa chất); 鱼龙混杂 (yú lóng hùn zá) – nghĩa đen: cá và rồng lẫn lộn (thành ngữ); 龙蛇混杂 (lóng shé hùn zá) – nghĩa đen: rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ); 蛇绿混杂岩 (shé lǜ hùn zá yán) – đá ophiolit (địa chất); 蛇绿混杂岩带 (shé lǜ hùn zá yán dài) – đai ophiolit (địa chất).