XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清爽 đọc là qīng shuǎng, nghĩa là tươi mát và mát mẻ; thư thái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

清爽

[qīng shuǎng] [清 爽]

tươi mát và mát mẻ; thư thái

这道凉菜是用豆腐拌的,味道很清爽。

zhè dào liáng cài shì yòng dòu fu bàn de, wèi dào hěn qīng shuǎng.

Món nguội này được trộn từ đậu phụ, vị rất thanh mát.

山谷里吹来一阵凉风,让人感到很清爽。

shān gǔ lǐ chuī lái yí zhèn liáng fēng, ràng rén gǎn dào hěn qīng shuǎng.

Một cơn gió mát thổi đến từ thung lũng, khiến người ta cảm thấy rất sảng khoái.

Hỏi đáp về từ 清爽

清爽 nghĩa là gì?

清爽 (qīng shuǎng) nghĩa là tươi mát và mát mẻ; thư thái.

Cách viết 清爽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 爽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.