温情
[wēn qíng] [温 情]
sự dịu dàng; ấm áp; tấm lòng ấm áp
愿生活充满美好,人间处处有温情。
yuàn shēng huó chōng mǎn měi hǎo, rén jiān chù chù yǒu wēn qíng.Mong cuộc sống luôn ngập tràn tươi đẹp, nhân gian nơi nơi đều ấm áp.
温情 đọc là wēn qíng, nghĩa là sự dịu dàng; ấm áp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wēn qíng] [温 情]
sự dịu dàng; ấm áp; tấm lòng ấm áp
愿生活充满美好,人间处处有温情。
yuàn shēng huó chōng mǎn měi hǎo, rén jiān chù chù yǒu wēn qíng.Mong cuộc sống luôn ngập tràn tươi đẹp, nhân gian nơi nơi đều ấm áp.
温情 (wēn qíng) nghĩa là sự dịu dàng; ấm áp.
Viết lần lượt từng chữ 温, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 温情脉脉 (wēn qíng mò mò) – đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ).