XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

溶液 đọc là róng yè, nghĩa là dung dịch (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

溶液

[róng yè] [溶 液]

dung dịch (hóa học)

很好,在调配溶液之前,一定要先检查粉末的纯度。

hěn hǎo, zài tiáo pèi róng yè zhī qián, yí dìng yào xiān jiǎn chá fěn mò de chún dù.

Rất tốt, trước khi pha chế dung dịch, nhất định phải kiểm tra độ tinh khiết của bột màu.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

降温后溶液中开始析出白色的结晶。

jiàng wēn hòu róng yè zhōng kāi shǐ xī chū bái sè de jié jīng.

Sau khi hạ nhiệt, trong dung dịch bắt đầu kết tủa các tinh thể màu trắng.

化学实验中,溶液静置后会慢慢沉淀出白色杂质。

huà xué shí yàn zhōng, róng yè jìng zhì hòu huì màn màn chén diàn chū bái sè zá zhì.

Trong thí nghiệm hóa học, dung dịch sau khi để yên sẽ từ từ kết tủa ra tạp chất màu trắng.

Hỏi đáp về từ 溶液

溶液 nghĩa là gì?

溶液 (róng yè) nghĩa là dung dịch (hóa học).

Cách viết 溶液 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 溶, 液 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.