满当当 đọc là mǎn dāng dāng, nghĩa là đầy ắp; nhồi nhét hoàn toàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 满当当
满当当 nghĩa là gì?
满当当 (mǎn dāng dāng) nghĩa là đầy ắp; nhồi nhét hoàn toàn.
Cách viết 满当当 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 满, 当, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 满当当?
Thường gặp: 满满当当 (mǎn mǎn dāng dāng) – đầy ắp.