漂洋
[piāo yáng] [漂 洋]
vượt đại dương
许多年轻人梦想着漂洋过海去留学。
xǔ duō nián qīng rén mèng xiǎng zhe piāo yáng guò hǎi qù liú xué.Nhiều người trẻ mơ ước đi vượt đại dương sang nước ngoài du học.
漂洋 đọc là piāo yáng, nghĩa là vượt đại dương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[piāo yáng] [漂 洋]
vượt đại dương
许多年轻人梦想着漂洋过海去留学。
xǔ duō nián qīng rén mèng xiǎng zhe piāo yáng guò hǎi qù liú xué.Nhiều người trẻ mơ ước đi vượt đại dương sang nước ngoài du học.
漂洋 (piāo yáng) nghĩa là vượt đại dương.
Viết lần lượt từng chữ 漂, 洋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.