XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

潜伏 đọc là qián fú, nghĩa là ẩn náu; che giấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

潜伏

[qián fú] [潜 伏]

ẩn náu; che giấu; giấu diếm

潜伏在暗处的敌人正蠢蠢欲动。

qián fú zài àn chù de dí rén zhèng chǔn chǔn yù dòng.

Kẻ địch ẩn nấp trong bóng tối đang rục rịch hành động.

警方逮捕了一名潜伏多年的间谍。

jǐng fāng dǎi bǔ le yì míng qián fú duō nián de jiàn dié.

Cảnh sát đã bắt giữ một gián điệp ẩn náu nhiều năm.

狙击手在草丛中潜伏了数小时,身体始终一动不动。

jū jī shǒu zài cǎo cóng zhōng qián fú le shù xiǎo shí, shēn tǐ shǐ zhōng yí dòng bu dòng.

Xạ thủ bắn tỉa ẩn nấp trong bụi cỏ nhiều giờ liền, cơ thể luôn bất động.

Hỏi đáp về từ 潜伏

潜伏 nghĩa là gì?

潜伏 (qián fú) nghĩa là ẩn náu; che giấu.

Cách viết 潜伏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 潜, 伏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 潜伏?

Thường gặp: 潜伏期 (qián fú qī) – thời kỳ ủ bệnh (của bệnh).