火鸡
[huǒ jī] [火 鸡]
gà tây
火鸡 đọc là huǒ jī, nghĩa là gà tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
火鸡 (huǒ jī) nghĩa là gà tây.
Viết lần lượt từng chữ 火, 鸡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 食火鸡 (shí huǒ jī) – chim điểu cưu (chi Casuarius), loài chim lớn không biết bay, có nguồ….