XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火鸡 đọc là huǒ jī, nghĩa là gà tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 火鸡

火鸡 nghĩa là gì?

火鸡 (huǒ jī) nghĩa là gà tây.

Cách viết 火鸡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 鸡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火鸡?

Thường gặp: 食火鸡 (shí huǒ jī) – chim điểu cưu (chi Casuarius), loài chim lớn không biết bay, có nguồ….