XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灾民 đọc là zāi mín, nghĩa là nạn nhân (của thảm họa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

灾民

[zāi mín] [灾 民]

nạn nhân (của thảm họa)

灾民们纷纷前往南方投奔亲族。

zāi mín men fēn fēn qián wǎng nán fāng tóu bèn qīn zú.

Nạn nhân thiên tai lũ lượt kéo về phương nam nương nhờ họ hàng.

志愿者们正在为灾民搭临时房屋。

zhì yuàn zhě men zhèng zài wèi zāi mín dā lín shí fáng wū.

Các tình nguyện viên đang dựng nhà tạm cho nạn nhân thiên tai.

灾民收到了来自全国各地的捐助。

zāi mín shōu dào le lái zì quán guó gè dì de juān zhù.

Người dân vùng thiên tai đã nhận được sự quyên góp hỗ trợ từ khắp mọi miền đất nước.

Hỏi đáp về từ 灾民

灾民 nghĩa là gì?

灾民 (zāi mín) nghĩa là nạn nhân (của thảm họa).

Cách viết 灾民 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灾, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.