XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烤箱 đọc là kǎo xiāng, nghĩa là lò nướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

烤箱

[kǎo xiāng] [烤 箱]

lò nướng

香喷喷的面包刚从烤箱里烤出来。

xiāng pēn pēn de miàn bāo gāng cóng kǎo xiāng lǐ kǎo chū lái.

Bánh mì thơm phức vừa mới được nướng ra từ trong lò.

Hỏi đáp về từ 烤箱

烤箱 nghĩa là gì?

烤箱 (kǎo xiāng) nghĩa là lò nướng.

Cách viết 烤箱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烤, 箱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.