XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烘箱 đọc là hōng xiāng, nghĩa là lò nướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

烘箱

[hōng xiāng] [烘 箱]

lò nướng

真的吗?难怪最近出门感觉像进烘箱一样。具体升高了多少度?

zhēn de ma? nán guài zuì jìn chū mén gǎn jué xiàng jìn hōng xiāng yí yàng. jù tǐ shēng gāo le duō shǎo dù?

Thật sao? Thảo nào dạo này ra ngoài cảm giác như chui vào lò nướng. Cụ thể là tăng bao nhiêu độ?

Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味

Hỏi đáp về từ 烘箱

烘箱 nghĩa là gì?

烘箱 (hōng xiāng) nghĩa là lò nướng.

Cách viết 烘箱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烘, 箱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.