XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

焦燥 đọc là jiāo zào, nghĩa là biến thể của 焦躁 (jiāo zào). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 焦燥

焦燥 nghĩa là gì?

焦燥 (jiāo zào) nghĩa là biến thể của 焦躁 (jiāo zào).

Cách viết 焦燥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 焦, 燥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.