XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

燃料元件细棒 đọc là rán liào yuán jiàn xì bàng, nghĩa là thanh nhiên liệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 燃料元件细棒

燃料元件细棒 nghĩa là gì?

燃料元件细棒 (rán liào yuán jiàn xì bàng) nghĩa là thanh nhiên liệu.

Cách viết 燃料元件细棒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 燃, 料, 元, 件, 细, 棒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.