版式
[bǎn shì] [版 式]
định dạng
这份课程课件不仅内容严谨,而且版式设计也十分美观。
zhè fèn kè chéng kè jiàn bù jǐn nèi róng yán jǐn, ér qiě bǎn shì shè jì yě shí fēn měi guān.Giáo trình bài giảng này không chỉ nội dung chặt chẽ mà thiết kế trình bày cũng rất bắt mắt.
版式 đọc là bǎn shì, nghĩa là định dạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎn shì] [版 式]
định dạng
这份课程课件不仅内容严谨,而且版式设计也十分美观。
zhè fèn kè chéng kè jiàn bù jǐn nèi róng yán jǐn, ér qiě bǎn shì shè jì yě shí fēn měi guān.Giáo trình bài giảng này không chỉ nội dung chặt chẽ mà thiết kế trình bày cũng rất bắt mắt.
版式 (bǎn shì) nghĩa là định dạng.
Viết lần lượt từng chữ 版, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.