XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

版式 đọc là bǎn shì, nghĩa là định dạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

版式

[bǎn shì] [版 式]

định dạng

这份课程课件不仅内容严谨,而且版式设计也十分美观。

zhè fèn kè chéng kè jiàn bù jǐn nèi róng yán jǐn, ér qiě bǎn shì shè jì yě shí fēn měi guān.

Giáo trình bài giảng này không chỉ nội dung chặt chẽ mà thiết kế trình bày cũng rất bắt mắt.

Hỏi đáp về từ 版式

版式 nghĩa là gì?

版式 (bǎn shì) nghĩa là định dạng.

Cách viết 版式 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 版, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.