XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

物理学 đọc là wù lǐ xué, nghĩa là vật lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

物理学

[wù lǐ xué] [物 理 HỌC]

vật lý

学习物理学要先理解基本原理。

xué xí wù lǐ xué yào xiān lǐ jiě jī běn yuán lǐ.

Học vật lý phải hiểu các nguyên lý cơ bản trước.

物理学中异性电荷总是相互吸引。

wù lǐ xué zhōng yì xìng diàn hè zǒng shì xiāng hù xī yǐn.

Trong vật lý học, điện tích trái dấu luôn hút nhau.

这位科学家在物理学上有巨大建树。

zhè wèi kē xué jiā zài wù lǐ xué shàng yǒu jù dà jiàn shù.

Nhà khoa học này có những đóng góp to lớn trong lĩnh vực vật lý.

Hỏi đáp về từ 物理学

物理学 nghĩa là gì?

物理学 (wù lǐ xué) nghĩa là vật lý.

Cách viết 物理学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 物, 理, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 物理学?

Thường gặp: 物理学家 (wù lǐ xué jiā) – nhà vật lý; 地球物理学 (dì qiú wù lǐ xué) – vật lý địa cầu; 天体物理学 (tiān tǐ wù lǐ xué) – vật lý thiên văn; 数学物理学 (shù xué wù lǐ xué) – vật lý toán học; 粒子物理学 (lì zǐ wù lǐ xué) – vật lý hạt; 天体物理学家 (tiān tǐ wù lǐ xué jiā) – nhà vật lý thiên văn.