XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

物理学家 đọc là wù lǐ xué jiā, nghĩa là nhà vật lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

物理学家

[wù lǐ xué jiā] [物 理 HỌC GIA]

nhà vật lý

物理学家深入探索了微观粒子的运动规律。

wù lǐ xué jiā shēn rù tàn suǒ le wēi guān lì zǐ de yùn dòng guī lǜ.

Các nhà vật lý học đã khám phá sâu về quy luật chuyển động của các hạt vi mô.

爱因斯坦被公认为二十世纪最伟大的物理学家之一。

ài yīn sī tǎn bèi gōng rèn wéi èr shí shì jì zuì wěi dà de wù lǐ xué jiā zhī yī.

Einstein được công nhận là một trong những nhà vật lý vĩ đại nhất thế kỷ 20.

Hỏi đáp về từ 物理学家

物理学家 nghĩa là gì?

物理学家 (wù lǐ xué jiā) nghĩa là nhà vật lý.

Cách viết 物理学家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 物, 理, 学, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 物理学家?

Thường gặp: 天体物理学家 (tiān tǐ wù lǐ xué jiā) – nhà vật lý thiên văn.