XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

特例 đọc là tè lì, nghĩa là trường hợp đặc biệt; ví dụ cô lập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

特例

[tè lì] [特 例]

trường hợp đặc biệt; ví dụ cô lập

特殊的情形或事例

公司有严格的规定,但考虑到他的特殊情况,可以作为一个特例。

gōng sī yǒu yán gé de guī dìng, dàn kǎo lǜ dào tā de tè shū qíng kuàng, kě yǐ zuò wéi yí gè tè lì.

Công ty có quy định nghiêm ngặt, nhưng xem xét hoàn cảnh đặc biệt của anh ấy, có thể coi là một trường hợp ngoại lệ.

Hỏi đáp về từ 特例

特例 nghĩa là gì?

特例 (tè lì) nghĩa là trường hợp đặc biệt; ví dụ cô lập. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 特例 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 特, 例 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.