猪队友 đọc là zhū duì yǒu, nghĩa là (tiếng lóng) đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 猪队友
猪队友 nghĩa là gì?
猪队友 (zhū duì yǒu) nghĩa là (tiếng lóng) đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi.
Cách viết 猪队友 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 猪, 队, 友 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.