XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

献上 đọc là xiàn shàng, nghĩa là kính dâng; trình lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

献上

[xiàn shàng] [献 上]

kính dâng; trình lên

使者进宫参见国王并献上礼物。

shǐ zhě jìn gōng cān jiàn guó wáng bìng xiàn shàng lǐ wù.

Sứ giả vào cung bái kiến quốc vương và dâng lên lễ vật.

他们在机场深情地献上一吻并道别。

tā men zài jī chǎng shēn qíng dì xiàn shàng yì wěn bìng dào bié.

Họ trao nhau nụ hôn tha thiết tại sân bay và nói lời tạm biệt.

同学们向老师献上了亲手做的礼物。

tóng xué men xiàng lǎo shī xiàn shàng le qīn shǒu zuò de lǐ wù.

Các bạn học sinh dâng lên thầy giáo món quà tự tay làm.

Hỏi đáp về từ 献上

献上 nghĩa là gì?

献上 (xiàn shàng) nghĩa là kính dâng; trình lên.

Cách viết 献上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 献, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.