XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

班台 đọc là bān tái, nghĩa là bàn làm việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 班台

班台 nghĩa là gì?

班台 (bān tái) nghĩa là bàn làm việc.

Cách viết 班台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 班, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.