班房
[bān fáng] [班 房]
nhà giam
班房 đọc là bān fáng, nghĩa là nhà giam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
班房 (bān fáng) nghĩa là nhà giam.
Viết lần lượt từng chữ 班, 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 坐班房 (zuò bān fáng) – bị ở tù.