监押 đọc là jiān yā, nghĩa là nhà giam; giam giữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 监押
监押 nghĩa là gì?
监押 (jiān yā) nghĩa là nhà giam; giam giữ.
Cách viết 监押 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 监, 押 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.