甘于 đọc là gān yú, nghĩa là sẵn lòng; sẵn sàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 甘于
甘于 nghĩa là gì?
甘于 (gān yú) nghĩa là sẵn lòng; sẵn sàng.
Cách viết 甘于 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 甘, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 甘于?
Thường gặp: 不甘于 (bù gān yú) – không cam chịu.