心甘
[xīn gān] [心 甘]
sẵn lòng; hài lòng
心甘 đọc là xīn gān, nghĩa là sẵn lòng; hài lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
心甘 (xīn gān) nghĩa là sẵn lòng; hài lòng.
Viết lần lượt từng chữ 心, 甘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 心甘情愿 (xīn gān qíng yuàn) – vui vẻ làm (thành ngữ).