XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心甘 đọc là xīn gān, nghĩa là sẵn lòng; hài lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 心甘

心甘 nghĩa là gì?

心甘 (xīn gān) nghĩa là sẵn lòng; hài lòng.

Cách viết 心甘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 甘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心甘?

Thường gặp: 心甘情愿 (xīn gān qíng yuàn) – vui vẻ làm (thành ngữ).